Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Indie
01
indie, nghệ sĩ độc lập
a music group or artist that is not signed to a major record label, often producing and distributing music independently
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
indies
Các ví dụ
That indie has gained a huge following without signing to a major label.
Nhóm indie đó đã có được lượng người hâm mộ khổng lồ mà không cần ký hợp đồng với hãng thu âm lớn.
02
phim độc lập, công ty phim độc lập không liên kết với một hãng phim lớn
an independent film company not associated with an established studio
indie
01
độc lập, thay thế
(of a musical band) not associated with major labels or companies
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
Her favorite indie artists often played at small, intimate venues around the city.
Nghệ sĩ indie yêu thích của cô ấy thường biểu diễn tại những địa điểm nhỏ, ấm cúng quanh thành phố.



























