india
in
ˈɪn
in
dia
diə
diē
Republic of India

Định nghĩa và ý nghĩa của "India"trong tiếng Anh

01

Ấn Độ, Bharat

a country in South Asia, the second most populous country 
India definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
tên riêng
Các ví dụ
India is known for its vibrant festivals like Diwali. 

Ấn Độ được biết đến với những lễ hội sôi động như Diwali.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng