index fossil
Pronunciation
/ˈɪndɛks fˈɑːsəl/

Định nghĩa và ý nghĩa của "index fossil"trong tiếng Anh

Index fossil
01

hóa thạch chỉ thị, hóa thạch dẫn đường

a fossilized organism that is useful for dating and correlating the strata in which it is found, typically indicative of a particular time period in Earth's geological history
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
index fossils
Các ví dụ
The presence of ammonite shells in a layer serves as an index fossil for the Jurassic period.
Sự hiện diện của vỏ ốc ammonite trong một lớp đất đóng vai trò như một hóa thạch chỉ thị cho kỷ Jura.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng