index fossil
in
ˈɪn
in
dex
dɛks
deks
fo
fo
ssil
səl
sēl

Định nghĩa và ý nghĩa của "index fossil"trong tiếng Anh

Index fossil
01

hóa thạch chỉ thị, hóa thạch dẫn đường

a fossilized organism that is useful for dating and correlating the strata in which it is found, typically indicative of a particular time period in Earth's geological history 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
index fossils
Các ví dụ
The trilobite is an index fossil commonly used to date Paleozoic rock layers. 

Trilobite là một hóa thạch chỉ thị thường được sử dụng để xác định niên đại các lớp đá Paleozoi.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng