in use
in
ɪn
in
use
ju:s
yoos
/ɪn jˈuːs/

Định nghĩa và ý nghĩa của "in use"trong tiếng Anh

01

đang sử dụng, bận

(of facilities such as telephones or lavatories) unavailable for use by anyone else or indicating unavailability; (`engaged' is a British term for a busy telephone line)
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
không phân cấp được
02

đang sử dụng, hiện đang được sử dụng

currently being used
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng