to be in the air
be
bi:
bi
in
ɪn
in
the
ði:
dhi
air
eə
e

Định nghĩa và ý nghĩa của "be in the air"trong tiếng Anh

to be in the air
01

như sắp xảy ra, có linh cảm sắp xảy ra

to get the feeling that something is about to happen 
to [be] in the air definition and meaning
thành ngữ
thân mật
Các ví dụ
There was a feeling in the air that something big was about to happen. 

Có cảm giác như một chuyện lớn sắp xảy ra.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng