in short
in
ɪn
in
short
ʃɔ:t
shawt

Định nghĩa và ý nghĩa của "in short"trong tiếng Anh

in short
01

tóm lại, nói ngắn gọn

in a way that efficiently captures essential details without unnecessary elaboration 
in short definition and meaning
cụm từ kết hợp
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
In short, the project aims to improve efficiency through automation. 

Tóm lại, dự án nhằm mục đích nâng cao hiệu quả thông qua tự động hóa.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng