Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
in secret
01
một cách bí mật, bí mật
in a manner that is away from public view or knowledge
Các ví dụ
The document was kept in secret, known only to a select few.
Tài liệu được giữ bí mật, chỉ có một số ít người được chọn biết.



























