Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
in passing
01
nhân tiện, ngẫu nhiên
incidentally; in the course of doing something else
thông tin ngữ pháp
02
thoáng qua, lướt qua
briefly mentioning a topic, idea, or something similar without providing extensive attention or elaboration
Các ví dụ
She mentioned the idea in passing during the meeting.
Cô ấy đã đề cập đến ý tưởng một cách thoáng qua trong cuộc họp.



























