Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
in particular
01
đặc biệt là, nhất là
used to specify or emphasize a particular aspect or detail within a broader context
Các ví dụ
The book covers various topics, but the chapter on sustainability in particular is thought-provoking.
Cuốn sách bao gồm nhiều chủ đề khác nhau, nhưng chương về tính bền vững đặc biệt kích thích suy nghĩ.



























