in part
Pronunciation
/ɪn pˈɑːɹt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "in part"trong tiếng Anh

01

một phần, phần nào

used to indicate that something is true or applicable only to some extent or degree
collocation
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
Her decision to resign was motivated in part by dissatisfaction with her work environment.
Quyết định từ chức của cô ấy được thúc đẩy một phần bởi sự không hài lòng với môi trường làm việc.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng