Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
in part
01
một phần, phần nào
used to indicate that something is true or applicable only to some extent or degree
cụm từ kết hợp
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
The rainy weather contributed to the flooding in part, but the main cause was the clogged drainage system.
Thời tiết mưa đã góp phần một phần vào lũ lụt, nhưng nguyên nhân chính là hệ thống thoát nước bị tắc nghẽn.



























