Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
in other words
01
nói cách khác, hay là
used to provide an alternative or clearer way of expressing the same idea
Các ví dụ
He 's frugal with his money; in other words, he's careful about how he spends it.
Anh ấy tiết kiệm với tiền của mình; nói cách khác, anh ấy cẩn thận về cách tiêu tiền.



























