Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
in one's right mind
01
tỉnh táo, còn đủ tỉnh táo
in a state that one is capable of making logical decisions or behaving normally
thành ngữ
Các ví dụ
No one in their right mind would sign that contract without reading it first.
Không ai tỉnh táo lại ký hợp đồng đó mà chưa đọc trước.
LanGeek



























