Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
in due course
01
đúng lúc, vào thời điểm thích hợp
at the appropriate or expected time, without rushing or delay
cụm từ kết hợp
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
The details of the project will be revealed to the team in due course.
Chi tiết của dự án sẽ được tiết lộ cho nhóm đúng lúc.



























