Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
in common
01
chung, cùng nhau
having something jointly or mutually possessed
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
They have a lot in common despite coming from different backgrounds.
Họ có nhiều điểm chung mặc dù đến từ những nền tảng khác nhau.
02
chung, sở hữu chung
held or owned together by multiple people, each with an undivided share but individually transferable
Các ví dụ
The siblings own the house in common.
Anh chị em sở hữu ngôi nhà chung.



























