in common
in
ˈɪn
in
co
kɑ:
kaa
mmon
mən
mēn
/ɪn kˈɒmən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "in common"trong tiếng Anh

in common
01

chung, cùng nhau

having something jointly or mutually possessed
Các ví dụ
We discovered we had a favorite author in common.
Chúng tôi phát hiện ra rằng chúng tôi có một tác giả yêu thích chung.
02

chung, sở hữu chung

held or owned together by multiple people, each with an undivided share but individually transferable
Các ví dụ
The rights to the artwork were in common among the heirs.
Quyền đối với tác phẩm nghệ thuật đã thuộc sở hữu chung giữa những người thừa kế.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng