in case
in
ɪn
in
case
keɪs
keis
incase

Định nghĩa và ý nghĩa của "in case"trong tiếng Anh

in case
01

phòng khi, trong trường hợp

used to indicate a precaution for a possible future event 
cụm từ kết hợp
Các ví dụ
I'll bring an umbrella with me in case it rains during our walk. 

Tôi sẽ mang theo một chiếc ô phòng trường hợp trời mưa trong khi chúng ta đi dạo.

in  this case
in
ɪn
in
<abbr style="text-decoration: underline;" title="this / that" > this</abbr>
ðɪs
dhis
case
keɪs
keis
in this case
01

trong trường hợp này, trong trường hợp đó

used to refer to a specific situation or scenario being discussed 
cụm từ kết hợp
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
If the train is delayed, in that case, we might miss the meeting. 

Nếu tàu bị trễ, trong trường hợp đó, chúng ta có thể bỏ lỡ cuộc họp.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng