Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
in a pig's eye
01
Trong mơ đi!, Mắt lợn!
used to show that one does not believe or accept something that was said or suggested
Dialect
American
thành ngữ
thân mật
cách dùng cũ
Các ví dụ
He told you his father owns the company? In a pig's eye!
Anh ấy nói với bạn rằng bố anh ấy sở hữu công ty? Tin được không!



























