Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
in a nutshell
01
tóm lại, nói ngắn gọn
used to summarize or describe something briefly
thành ngữ
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
The movie, in a nutshell, is about a group of friends who embark on an adventurous journey.
Bộ phim, nói tóm lại, kể về một nhóm bạn bắt đầu một cuộc hành trình phiêu lưu.



























