to importune
im
ˌɪm
im
por
pɔ:
paw
tune
ˈtju:n
tyoon

Định nghĩa và ý nghĩa của "importune"trong tiếng Anh

to importune
01

quấy rầy, làm phiền

to request something in an annoyingly persistent way 
Transitive: to importune sb
to importune definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
importune
ngôi thứ ba số ít
importunes
hiện tại phân từ
importuning
quá khứ đơn
importuned
quá khứ phân từ
importuned
Các ví dụ
Fans would often importune the celebrity for autographs, even during her private outings. 

Người hâm mộ thường làm phiền người nổi tiếng để xin chữ ký, ngay cả trong những chuyến đi riêng tư của cô ấy.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng