Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to importune
01
quấy rầy, làm phiền
to request something in an annoyingly persistent way
Transitive: to importune sb
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
importune
ngôi thứ ba số ít
importunes
hiện tại phân từ
importuning
quá khứ đơn
importuned
quá khứ phân từ
importuned
Các ví dụ
Despite my repeated refusals, he continued to importune me for a loan.
Mặc dù tôi từ chối nhiều lần, anh ta vẫn tiếp tục làm phiền tôi để vay tiền.



























