Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to importune
01
quấy rầy, làm phiền
to request something in an annoyingly persistent way
Transitive: to importune sb
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
importune
ngôi thứ ba số ít
importunes
hiện tại phân từ
importuning
quá khứ đơn
importuned
quá khứ phân từ
importuned
Các ví dụ
Fans would often importune the celebrity for autographs, even during her private outings.
Người hâm mộ thường làm phiền người nổi tiếng để xin chữ ký, ngay cả trong những chuyến đi riêng tư của cô ấy.



























