to importune
Pronunciation
/ˌɪmpoːɹtˈuːn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "importune"trong tiếng Anh

to importune
01

quấy rầy, làm phiền

to request something in an annoyingly persistent way
Transitive: to importune sb
to importune definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
importune
ngôi thứ ba số ít
importunes
hiện tại phân từ
importuning
quá khứ đơn
importuned
quá khứ phân từ
importuned
Các ví dụ
Despite my repeated refusals, he continued to importune me for a loan.
Mặc dù tôi từ chối nhiều lần, anh ta vẫn tiếp tục làm phiền tôi để vay tiền.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng