Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
illustrious
01
lừng lẫy, nổi tiếng
highly distinguished, admired, or well-known due to exceptional and outstanding characteristics or features
Các ví dụ
The illustrious writer Jane Austen won high acclaim for her notable works.
Nhà văn lừng lẫy Jane Austen đã giành được sự ca ngợi cao cho những tác phẩm đáng chú ý của mình.
02
lừng lẫy, đáng chú ý
easily observable or understandable
Các ví dụ
The illustrious consequences of his actions were soon apparent to everyone in the room.
Những hậu quả lừng lẫy của hành động của anh ta sớm trở nên rõ ràng với mọi người trong phòng.
03
rực rỡ, chói lọi
emitting light brightly
Các ví dụ
The illustrious stars in the clear night sky painted a beautiful picture for the viewers below.
Những ngôi sao rực rỡ trên bầu trời đêm trong vẽ nên một bức tranh tuyệt đẹp cho người xem phía dưới.
Cây Từ Vựng
illustriously
illustriousness
illustrious



























