ignoble
ig
ɪg
ig
no
ˈnəʊ
new
ble
bəl
bēl
ennoblegrenobleglobalnoble

Định nghĩa và ý nghĩa của "ignoble"trong tiếng Anh

ignoble
01

hèn hạ, đê tiện

lacking high standards of morality, dignity, or honor 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most ignoble
so sánh hơn
more ignoble
có thể phân cấp
Các ví dụ
He resorted to ignoble tactics, spreading false rumors and engaging in character assassination, to win the election. 

Ông ta đã sử dụng các chiến thuật hèn hạ, lan truyền tin đồn sai sự thật và tham gia vào việc phỉ báng nhân cách, để giành chiến thắng trong cuộc bầu cử.

02

không quý tộc, không thuộc tầng lớp quý tộc

not of the nobility 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng