idol
i
ˈaɪ
ai
dol
dəl
dēl
idletidalsidlebridle

Định nghĩa và ý nghĩa của "idol"trong tiếng Anh

01

thần tượng, tượng thần

an object, image, or statue representing a god that people worship 
idol definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
idols
Các ví dụ
The temple had a golden idol at its center. 

Ngôi đền có một thần tượng bằng vàng ở trung tâm.

02

thần tượng, hình mẫu

a person who is admired or loved excessively, often without question 
Các ví dụ
The young singer became an idol for millions of fans. 

Ca sĩ trẻ trở thành thần tượng cho hàng triệu người hâm mộ.

03

thần tượng, mẫu mực

an ideal instance; a perfect embodiment of a concept 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng