Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Idol
01
thần tượng, tượng thần
an object, image, or statue representing a god that people worship
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
idols
Các ví dụ
The temple had a golden idol at its center.
Ngôi đền có một thần tượng bằng vàng ở trung tâm.
02
thần tượng, hình mẫu
a person who is admired or loved excessively, often without question
Các ví dụ
The young singer became an idol for millions of fans.
Ca sĩ trẻ trở thành thần tượng cho hàng triệu người hâm mộ.
03
thần tượng, mẫu mực
an ideal instance; a perfect embodiment of a concept



























