Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Idol
01
thần tượng, tượng thần
an object, image, or statue representing a god that people worship
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
idols
Các ví dụ
Children learned about the idol during the religious lesson.
Trẻ em đã học về thần tượng trong giờ học tôn giáo.
02
thần tượng, hình mẫu
a person who is admired or loved excessively, often without question
Các ví dụ
Many teenagers treat movie stars as idols.
Nhiều thanh thiếu niên coi các ngôi sao điện ảnh như thần tượng.
03
thần tượng, mẫu mực
an ideal instance; a perfect embodiment of a concept



























