Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Identity
01
bản sắc, cá tính
the unique personality that persists within an individual
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The book explores the theme of identity in a rapidly changing world.
Cuốn sách khám phá chủ đề về bản sắc trong một thế giới đang thay đổi nhanh chóng.
02
danh tính, đặc điểm cá nhân
the individual characteristics by which a thing or person is recognized or known
03
bản sắc, sự giống hệt
exact sameness
04
đồng nhất, toán tử đồng nhất
an operator that leaves unchanged the element on which it operates
Cây Từ Vựng
identical
identity



























