Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Ice skating
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
She enjoys ice skating as a way to stay active and have fun during the winter months.
Cô ấy thích trượt băng như một cách để giữ hoạt động và vui vẻ trong những tháng mùa đông.



























