ice skating
ice
ˈaɪs
ais
ska
skeɪ
skei
ting
tɪng
ting
British pronunciation
/ˈaɪs ˈskeɪtɪŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "ice skating"trong tiếng Anh

Ice skating
01

trượt băng, trượt băng nghệ thuật

the sport or activity of moving on ice with ice skates
Wiki
ice skating definition and meaning
example
Các ví dụ
He took up ice skating as a hobby and spends his weekends practicing jumps and spins at the local ice rink.
Anh ấy đã chọn trượt băng nghệ thuật làm sở thích và dành những ngày cuối tuần để luyện tập nhảy và xoay tại sân trượt băng địa phương.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store