Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Ice maker
01
máy làm đá, máy tạo đá viên
a machine used for producing ice cubes, typically found in refrigerators or as standalone units
Các ví dụ
The ice maker in the office kitchen runs nonstop during summer to keep up with everyone's cold drink requests.
Máy làm đá trong nhà bếp văn phòng chạy không ngừng vào mùa hè để đáp ứng yêu cầu đồ uống lạnh của mọi người.



























