ice floe
Pronunciation
/ˈaɪs flˈoʊ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "ice floe"trong tiếng Anh

Ice floe
01

tảng băng trôi, mảng băng nổi

a large piece of floating ice that has broken off from an ice sheet and is floating on the water
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
ice floes
Các ví dụ
During the expedition, the explorers encountered massive floes that blocked their progress.
Trong chuyến thám hiểm, các nhà thám hiểm đã gặp phải những tảng băng trôi lớn chặn đường tiến của họ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng