Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
aqueous
01
nước, thuộc nước
relating to, resembling, or composed of water
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
Her eyes had an almost aqueous shine to them, reflecting the light beautifully.
Đôi mắt cô ấy có một ánh sáng gần như nước, phản chiếu ánh sáng một cách tuyệt đẹp.
02
thuộc nước, có nước
involving, or resulting from the action of water
Các ví dụ
Minerals can undergo aqueous dissolution when exposed to water, leading to the formation of caves.
Các khoáng chất có thể trải qua quá trình hòa tan trong nước khi tiếp xúc với nước, dẫn đến sự hình thành các hang động.
Cây Từ Vựng
subaqueous
aqueous



























