hydrometer
Pronunciation
/haɪˈdɹɑmətɝ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "hydrometer"trong tiếng Anh

Hydrometer
01

máy đo tỷ trọng, thủy kế

a device used for measuring the specific gravity of liquids
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
hydrometers
Các ví dụ
Nursery workers test soil hydrometer readings to formulate proper watering guidelines for different plant species.
Công nhân vườn ươm kiểm tra chỉ số thủy kế của đất để đưa ra hướng dẫn tưới nước phù hợp cho các loài cây khác nhau.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng