Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Hydrometer
01
máy đo tỷ trọng, thủy kế
a device used for measuring the specific gravity of liquids
Các ví dụ
Nursery workers test soil hydrometer readings to formulate proper watering guidelines for different plant species.
Công nhân vườn ươm kiểm tra chỉ số thủy kế của đất để đưa ra hướng dẫn tưới nước phù hợp cho các loài cây khác nhau.



























