Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Hydrometer
01
máy đo tỷ trọng, thủy kế
a device used for measuring the specific gravity of liquids
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
hydrometers
Các ví dụ
Car mechanics use a battery hydrometer to accurately determine acid density levels and whether a new battery is needed.
Thợ sửa ô tô sử dụng thủy kế ắc quy để xác định chính xác mức độ mật độ axit và liệu có cần thay ắc quy mới hay không.



























