Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
appropriately
01
một cách thích hợp, một cách phù hợp
in a way that is acceptable or proper
thông tin ngữ pháp
trạng từ chỉ cách thức
Các ví dụ
The music was selected appropriately to match the mood of the occasion.
Âm nhạc đã được chọn một cách thích hợp để phù hợp với tâm trạng của dịp.
Cây Từ Vựng
inappropriately
appropriately
appropriate



























