human right
hu
ˈhju:
hyoo
man
ˌmən
mēn
right
raɪt
rait

Định nghĩa và ý nghĩa của "human right"trong tiếng Anh

Human right
01

quyền con người

one of a series of rights that every human being must have 
human right definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
human rights
Các ví dụ
Freedom of speech and expression is a fundamental human right that allows individuals to voice their opinions without fear of censorship or retaliation. 

Tự do ngôn luận và biểu đạt là một quyền con người cơ bản cho phép cá nhân bày tỏ ý kiến mà không sợ bị kiểm duyệt hoặc trả đũa.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng