Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Human right
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
human rights
Các ví dụ
Freedom of speech and expression is a fundamental human right that allows individuals to voice their opinions without fear of censorship or retaliation.
Tự do ngôn luận và biểu đạt là một quyền con người cơ bản cho phép cá nhân bày tỏ ý kiến mà không sợ bị kiểm duyệt hoặc trả đũa.



























