hovercraft
ho
ˈhɒ
ho
ver
craft
krɑ:ft
kraaft

Định nghĩa và ý nghĩa của "hovercraft"trong tiếng Anh

Hovercraft
01

tàu đệm khí, hovercraft

a vehicle that can travel near the surface of water or land being supported by its air cushion and using the power of air produced by its engine 
hovercraft definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
dạng số nhiều
hovercrafts
Các ví dụ
The hovercraft glided effortlessly across the lake, propelled by powerful fans that lifted it above the water. 

Tàu đệm khí lướt nhẹ nhàng qua hồ, được đẩy bởi những cái quạt mạnh mẽ nâng nó lên khỏi mặt nước.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng