Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Hot-air balloon
01
khinh khí cầu
an extremely large balloon filled with heated air, which enables it to float and travel through the sky
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
hot-air balloons
Các ví dụ
They enjoyed a scenic ride in a hot-air balloon over the countryside.
Họ đã tận hưởng một chuyến đi ngắm cảnh đẹp trên khinh khí cầu trên vùng nông thôn.



























