hosiery
ho
ˈhəʊ
hew
sie
sɪə
sie
ry
ri
ri

Định nghĩa và ý nghĩa của "hosiery"trong tiếng Anh

Hosiery
01

đồ dệt kim, hàng dệt kim cho chân

a category of clothing items made from stretchy fabric, such as socks, stockings, tights, and leggings, worn on the legs and feet 
hosiery definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
hosiery
Các ví dụ
She bought a pair of sheer hosiery for the evening event. 

Cô ấy đã mua một đôi vớ mỏng cho sự kiện buổi tối.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng