horse trading
Pronunciation
/hˈɔːɹs tɹˈeɪdɪŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "horse trading"trong tiếng Anh

Horse trading
01

sự trao đổi ngựa, mặc cả ngựa

the swapping of horses (accompanied by much bargaining)
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
02

mặc cả, đàm phán khó khăn

discussions intended to reach an agreement in which each side tries to gain as many advantages as possible
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng