horse-drawn vehicle
Pronunciation
/hˈɔːɹsdɹˈɔːn vˈiəkəl/

Định nghĩa và ý nghĩa của "horse-drawn vehicle"trong tiếng Anh

Horse-drawn vehicle
01

xe ngựa kéo, xe ngựa

a type of transportation powered by one or more horses pulling a carriage, wagon, or other vehicle
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
horse-drawn vehicles
Các ví dụ
He learned to drive a horse-drawn vehicle during his summer job on the farm.
Anh ấy đã học cách lái xe ngựa kéo trong công việc mùa hè của mình ở nông trại.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng