horse-drawn
horse
hɔ:s
haws
drawn
drɔ:n
drawn

Định nghĩa và ý nghĩa của "horse-drawn"trong tiếng Anh

horse-drawn
01

kéo bằng ngựa, do ngựa kéo

pulled or powered by a horse or horses 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The tourists enjoyed a horse-drawn carriage ride through the historic district. 

Các du khách thích thú với chuyến đi trên xe ngựa kéo qua khu phố lịch sử.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng