Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
apple-shaped
01
hình quả táo, dáng quả táo
describing a body type characterized by a fuller midsection, broader upper body, and relatively slimmer lower body
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most apple-shaped
so sánh hơn
more apple-shaped
có thể phân cấp
Các ví dụ
His apple-shaped physique means he carries more weight around his midsection.
Thể hình hình quả táo của anh ấy có nghĩa là anh ấy mang nhiều trọng lượng hơn xung quanh vùng giữa.



























