Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
hooked
01
cong, móc
curved downwards or sharply bent
Các ví dụ
The sickle had a hooked blade, making it efficient for cutting crops.
Cái liềm có lưỡi cong, giúp nó hiệu quả trong việc cắt cây trồng.
Các ví dụ
The rehab center helps hooked patients recover from substance abuse.
Trung tâm phục hồi giúp các bệnh nhân nghiện hồi phục sau lạm dụng chất gây nghiện.
03
có móc, bị mắc
having or resembling a hook (especially in the ability to grasp and hold)
04
nghiện, say mê
addicted or extremely enthusiastic about something
Các ví dụ
They became hooked on the excitement of rock climbing.
Họ trở nên nghiện cảm giác hồi hộp của leo núi.



























