hooked
Pronunciation
/ˈhʊkt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "hooked"trong tiếng Anh

01

cong, móc

curved downwards or sharply bent
hooked definition and meaning
Các ví dụ
The sickle had a hooked blade, making it efficient for cutting crops.
Cái liềm có lưỡi cong, giúp nó hiệu quả trong việc cắt cây trồng.
02

nghiện, phụ thuộc

addicted to something, particularly to narcotic drugs
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most hooked
so sánh hơn
more hooked
có thể phân cấp
Các ví dụ
The rehab center helps hooked patients recover from substance abuse.
Trung tâm phục hồi giúp các bệnh nhân nghiện hồi phục sau lạm dụng chất gây nghiện.
03

có móc, bị mắc

having or resembling a hook (especially in the ability to grasp and hold)
04

nghiện, say mê

addicted or extremely enthusiastic about something
Các ví dụ
They became hooked on the excitement of rock climbing.
Họ trở nên nghiện cảm giác hồi hộp của leo núi.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng