honesty
Pronunciation
/ˈɑnəsti/

Định nghĩa và ý nghĩa của "honesty"trong tiếng Anh

Honesty
01

sự trung thực, tính chân thành

the quality of behaving or talking in a way that is truthful and free of deception
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The teacher praised her honesty for admitting the mistake.
Giáo viên đã khen ngợi sự trung thực của cô ấy vì đã thừa nhận sai lầm.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng