Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
honest to god
01
thành thật, chân thành
used to emphasize the fact that one is telling the truth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
không phân cấp được
Các ví dụ
Honest to God, I had no idea the surprise party was for me.
Thật lòng mà nói, tôi không hề biết bữa tiệc bất ngờ là dành cho tôi.



























