honest to god
ho
ˈɒ
o
nest
nɪst
nist
to
god
gɒd
god
honest-to-God

Định nghĩa và ý nghĩa của "honest to God"trong tiếng Anh

honest to god
01

thành thật, chân thành

used to emphasize the fact that one is telling the truth 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
không phân cấp được
Các ví dụ
Honest to God, I had no idea the surprise party was for me. 

Thật lòng mà nói, tôi không hề biết bữa tiệc bất ngờ là dành cho tôi.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng