Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
honest to god
01
thành thật, chân thành
used to emphasize the fact that one is telling the truth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
không phân cấp được
Các ví dụ
Honest to God, I tried my best to finish the project on time.
Thật lòng mà nói, tôi đã cố gắng hết sức để hoàn thành dự án đúng hạn.



























