Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Appeasement
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
appeasements
Các ví dụ
The policy of appeasement failed to prevent the outbreak of World War II, as aggressive actions continued unchecked.
Chính sách nhượng bộ đã không ngăn được sự bùng nổ của Chiến tranh Thế giới thứ hai, vì các hành động xâm lược vẫn tiếp diễn không kiểm soát.
Cây Từ Vựng
appeasement
appease



























