Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Appeasement
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
appeasements
Các ví dụ
His constant appeasement of his demanding boss eventually led to a promotion, as he was seen as a team player.
Sự xoa dịu liên tục của anh ấy đối với ông chủ đòi hỏi cuối cùng đã dẫn đến một sự thăng chức, vì anh ấy được coi là một người chơi trong đội.
Cây Từ Vựng
appeasement
appease



























