homily
ho
ˈhɒ
ho
mi
mi
ly
li
li
hominyhomely

Định nghĩa và ý nghĩa của "homily"trong tiếng Anh

Homily
01

bài giảng đạo đức, lời răn dạy

a short moral lecture, offering advice on behavior 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
homilies
Các ví dụ
The priest gave a homily about forgiveness during Sunday service. 

Linh mục đã thuyết giảng một bài giảng về sự tha thứ trong buổi lễ Chủ nhật.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng