Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Homesickness
01
nỗi nhớ nhà, nỗi nhớ quê hương
a strong feeling of missing home and wanting to return
Các ví dụ
The children showed signs of homesickness on the first day of camp.
Những đứa trẻ đã thể hiện dấu hiệu nhớ nhà vào ngày đầu tiên của trại.
Cây Từ Vựng
homesickness
homesick
home
sick



























