Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Home ground
01
sân nhà, lĩnh vực chuyên môn
a situation, setting, or topic in which someone has familiarity, comfort, or expertise
Các ví dụ
I 'm out of my depth here; this is n't my home ground.
Tôi đang ở ngoài vùng hiểu biết của mình; đây không phải là sở trường của tôi.
02
sân chơi, sân nhà
the stadium or field where a sports team regularly plays its home games
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
home grounds
Các ví dụ
Our home ground has seen many historic wins.
Sân nhà của chúng tôi đã chứng kiến nhiều chiến thắng lịch sử.



























