Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Home economics
01
kinh tế gia đình, quản lý gia đình
the study of managing household resources, such as cooking, sewing, budgeting, and family management
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
home economics
Các ví dụ
Home economics programs often include courses on interior design and home maintenance.
Các chương trình kinh tế gia đình thường bao gồm các khóa học về thiết kế nội thất và bảo trì nhà cửa.



























