Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Hole-in-the-wall
01
một quán nhỏ, một nơi đơn giản
a small and simple place, like a restaurant or bar, usually known for its casual and unpretentious atmosphere
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
holes-in-the-wall
Các ví dụ
The city is full of hidden hole-in-the-wall gems for food enthusiasts.
Thành phố đầy ắp những viên ngọc ẩn giấu cho những người đam mê ẩm thực.



























