hippocratic oath
hi
ˌhɪ
hi
ppoc
ˈpək
pēk
ra
tic
tɪk
tik
oath
əʊθ
ewth

Định nghĩa và ý nghĩa của "Hippocratic Oath"trong tiếng Anh

Hippocratic Oath
01

Lời thề Hippocrates, Lời thề của Hippocrates

a commitment by physicians to ethical principles in medical practice 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
tên riêng
Các ví dụ
When I became a doctor, I recited the Hippocratic Oath as a promise to prioritize patient well-being. 

Khi tôi trở thành bác sĩ, tôi đã đọc Lời thề Hippocrates như một lời hứa ưu tiên sức khỏe của bệnh nhân.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng