hipbone
Pronunciation
/ˈhɪpˌboʊn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "hipbone"trong tiếng Anh

Hipbone
01

xương hông, xương chậu

either of the two bones, on each side of the body, forming a large portion of the pelvis
hipbone definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
hipbones
Các ví dụ
He felt a dull ache in his hipbone after the long hike, signaling the need for a rest.
Anh ấy cảm thấy một cơn đau âm ỉ ở xương hông sau chuyến đi bộ đường dài, báo hiệu cần phải nghỉ ngơi.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng