hipbone
hip
ˈhɪp
hip
bone
bəʊn
bewn

Định nghĩa và ý nghĩa của "hipbone"trong tiếng Anh

Hipbone
01

xương hông, xương chậu

either of the two bones, on each side of the body, forming a large portion of the pelvis 
hipbone definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
hipbones
Các ví dụ
The dancer's movements accentuated the curve of her hipbones, adding grace to her performance. 

Chuyển động của vũ công làm nổi bật đường cong của xương hông cô ấy, thêm phần duyên dáng cho màn trình diễn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng