Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Hip-hop
01
hip-hop, nhạc hip-hop
popular music featuring rap that is set to electronic music, first developed among black and Hispanic communities in the US
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Hip-hop lyrics often address social issues and personal experiences.
Lời bài hát hip-hop thường đề cập đến các vấn đề xã hội và trải nghiệm cá nhân.
02
hip-hop, văn hóa hip-hop
a youth culture centered on rap music, street fashion, dance, and artistic expression in urban African-American communities
Các ví dụ
Graffiti and breakdance remain core elements of hip-hop culture.
Graffiti và breakdance vẫn là những yếu tố cốt lõi của văn hóa hip-hop.



























